Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 臟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臟, chiết tự chữ TẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臟:
臟
Biến thể giản thể: 脏;
Pinyin: zang4;
Việt bính: zong6
1. [肝臟] can tạng 2. [內臟] nội tạng 3. [五臟] ngũ tạng;
臟 tạng
◎Như: tâm, can, tì, phế, thận 心, 肝, 脾, 肺, 腎) tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục; tức là ngũ tạng 五臟.
§ Xem lục phủ 六腑.
tạng, như "tạng phủ" (vhn)
Pinyin: zang4;
Việt bính: zong6
1. [肝臟] can tạng 2. [內臟] nội tạng 3. [五臟] ngũ tạng;
臟 tạng
Nghĩa Trung Việt của từ 臟
(Danh) Gọi chung các khí quan ở trong cơ thể.◎Như: tâm, can, tì, phế, thận 心, 肝, 脾, 肺, 腎) tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục; tức là ngũ tạng 五臟.
§ Xem lục phủ 六腑.
tạng, như "tạng phủ" (vhn)
Chữ gần giống với 臟:
臟,Dị thể chữ 臟
脏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臟
| tạng | 臟: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 臟 Tìm thêm nội dung cho: 臟
