Chữ 臟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臟, chiết tự chữ TẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臟:

臟 tạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臟

臟

Chiết tự chữ 臟

Chiết tự chữ tạng bao gồm chữ 肉 藏 hoặc 月 藏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臟 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 藏
  • 肉 nhục, nậu
  • 藏 tàng, tạng
  • 2. 臟 cấu thành từ 2 chữ: 月, 藏
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 藏 tàng, tạng
  • tạng [tạng]

    U+81DF, tổng 21 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 脏;
    Pinyin: zang4;
    Việt bính: zong6
    1. [肝臟] can tạng 2. [內臟] nội tạng 3. [五臟] ngũ tạng;

    臟 tạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 臟

    (Danh) Gọi chung các khí quan ở trong cơ thể.
    ◎Như: tâm, can, tì, phế, thận 心
    , 肝, 脾, 肺, 腎) tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục; tức là ngũ tạng 五臟.
    § Xem lục phủ 六腑.
    tạng, như "tạng phủ" (vhn)

    Chữ gần giống với 臟:

    臟,

    Dị thể chữ 臟

    脏,

    Chữ gần giống 臟

    腂, 胿, 胵, 胸, 胹, 胺, 胻, 胼, 欌, 胴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臟 Tự hình chữ 臟 Tự hình chữ 臟 Tự hình chữ 臟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臟

    tạng臟:tạng phủ
    臟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臟 Tìm thêm nội dung cho: 臟