Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 熒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熒, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熒:

熒 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熒

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 火 火 冖 火 hoặc 𤇾 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 熒 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 火
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • hoả, hỏa
  • 2. 熒 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 火
  • 𤇾
  • hoả, hỏa
  • huỳnh [huỳnh]

    U+7192, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2, xing2, jiong3;
    Việt bính: jing4;

    huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 熒

    (Tính) Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng.
    ◎Như: nhất đăng huỳnh huỳnh nhiên
    ngọn đèn lù mù.

    (Động)
    Hoa mắt.
    ◇Trang Tử : Nhi mục tương huỳnh chi (Nhân gian thế ) Và mắt ngươi sẽ hoa lên.

    (Động)
    Huỳnh hoặc : mê hoặc, phiến hoặc.

    (Danh)
    Huỳnh hoặc : tên ngày xưa gọi Hỏa tinh .

    (Phó)
    Huỳnh huỳnh : (1) Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng. (2) Lấp lánh, loang loáng.
    ◇Cao Bá Quát : Song nhãn huỳnh huỳnh nhĩ tập tập (Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ 使) Hai mắt (con cá chép) loang loáng, hai tai phập phồng. (3) Rực rỡ.
    huỳnh, như "huỳnh quang" (vhn)

    Chữ gần giống với 熒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Dị thể chữ 熒

    ,

    Chữ gần giống 熒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熒 Tự hình chữ 熒 Tự hình chữ 熒 Tự hình chữ 熒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熒

    huỳnh:huỳnh quang
    熒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熒 Tìm thêm nội dung cho: 熒