Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菜, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜:
菜
Pinyin: cai4;
Việt bính: coi3
1. [白菜] bạch thái 2. [菜園] thái viên;
菜 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 菜
(Danh) Rau, rau cỏ ăn được.◎Như: bạch thái 白菜 rau cải trắng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Hậu diện đích đê thổ tường lí thị thái viên 後面的低土牆裡是菜園 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Đám đất mé sau bức tường đất thấp là một vườn rau.
(Danh) Món ăn, thức ăn.
◎Như: Xuyên thái 川菜 món ăn Tứ Xuyên, tố thái 素菜 món ăn chay.
(Danh) Chuyên chỉ du thái 油菜 rau cải xanh.
(Tính) Tầm thường, không có gì xuất sắc.
◎Như: thái điểu 菜鳥 người ngớ ngẩn, ngu dốt (tiếng chế giễu), cũng như ngai điểu 呆鳥.
(Động) Ăn chay.
◎Như: thái đỗ 菜肚 ăn chay.
thái, như "thái (rau, món ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[cài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THÁI
名
1. rau cải; rau; cải (thực vật có thể làm thức ăn)。能做副食品的植物;蔬菜。
种菜
trồng rau
野菜
rau dại
蔬菜
rau xanh
白菜
cải trắng
2. cải dầu; cải thìa。专指油菜。
菜油
cải dầu; dầu cải.
3. món ăn; thức ăn; đồ ăn。经过烹调供下饭下酒的蔬菜、蛋品、鱼、肉等。
荤菜
món ăn có thịt cá; đồ mặn; thức ăn tanh
川菜
món ăn Tứ Xuyên
四菜一汤
bốn món một canh
好菜
món ăn ngon
Từ ghép:
菜案 ; 菜场 ; 菜单 ; 菜刀 ; 菜地 ; 菜豆 ; 菜羹 ; 菜瓜 ; 菜馆 ; 菜花 ; 菜金 ; 菜枯 ; 菜篮子 ; 菜码儿 ; 菜牛 ; 菜农 ; 菜圃 ; 菜谱 ; 菜畦 ; 菜青 ; 菜色 ; 菜市 ; 菜市场 ; 菜蔬 ; 菜薹 ; 菜系 ; 菜羊 ; 菜蚜 ; 菜肴 ; 菜油 ; 菜园 ; 菜子 ; 菜子油 ; 菜籽 ; 菜籽油
Số nét: 14
Hán Việt: THÁI
名
1. rau cải; rau; cải (thực vật có thể làm thức ăn)。能做副食品的植物;蔬菜。
种菜
trồng rau
野菜
rau dại
蔬菜
rau xanh
白菜
cải trắng
2. cải dầu; cải thìa。专指油菜。
菜油
cải dầu; dầu cải.
3. món ăn; thức ăn; đồ ăn。经过烹调供下饭下酒的蔬菜、蛋品、鱼、肉等。
荤菜
món ăn có thịt cá; đồ mặn; thức ăn tanh
川菜
món ăn Tứ Xuyên
四菜一汤
bốn món một canh
好菜
món ăn ngon
Từ ghép:
菜案 ; 菜场 ; 菜单 ; 菜刀 ; 菜地 ; 菜豆 ; 菜羹 ; 菜瓜 ; 菜馆 ; 菜花 ; 菜金 ; 菜枯 ; 菜篮子 ; 菜码儿 ; 菜牛 ; 菜农 ; 菜圃 ; 菜谱 ; 菜畦 ; 菜青 ; 菜色 ; 菜市 ; 菜市场 ; 菜蔬 ; 菜薹 ; 菜系 ; 菜羊 ; 菜蚜 ; 菜肴 ; 菜油 ; 菜园 ; 菜子 ; 菜子油 ; 菜籽 ; 菜籽油
Chữ gần giống với 菜:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 菜 Tìm thêm nội dung cho: 菜
