Chữ 菜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菜, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜:

菜 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菜

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 草 采 hoặc 艸 采 hoặc 艹 采 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 采
  • tháu, thảo, xáo
  • thái, thải
  • 2. 菜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 采
  • tháu, thảo
  • thái, thải
  • 3. 菜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 采
  • thảo
  • thái, thải
  • thái [thái]

    U+83DC, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai4;
    Việt bính: coi3
    1. [白菜] bạch thái 2. [菜園] thái viên;

    thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 菜

    (Danh) Rau, rau cỏ ăn được.
    ◎Như: bạch thái
    rau cải trắng.
    ◇Lỗ Tấn : Hậu diện đích đê thổ tường lí thị thái viên (A Q chánh truyện Q) Đám đất mé sau bức tường đất thấp là một vườn rau.

    (Danh)
    Món ăn, thức ăn.
    ◎Như: Xuyên thái món ăn Tứ Xuyên, tố thái món ăn chay.

    (Danh)
    Chuyên chỉ du thái rau cải xanh.

    (Tính)
    Tầm thường, không có gì xuất sắc.
    ◎Như: thái điểu người ngớ ngẩn, ngu dốt (tiếng chế giễu), cũng như ngai điểu .

    (Động)
    Ăn chay.
    ◎Như: thái đỗ ăn chay.
    thái, như "thái (rau, món ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 菜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÁI

    1. rau cải; rau; cải (thực vật có thể làm thức ăn)。能做副食品的植物;蔬菜。
    种菜
    trồng rau
    野菜
    rau dại
    蔬菜
    rau xanh
    白菜
    cải trắng
    2. cải dầu; cải thìa。专指油菜。
    菜油
    cải dầu; dầu cải.
    3. món ăn; thức ăn; đồ ăn。经过烹调供下饭下酒的蔬菜、蛋品、鱼、肉等。
    荤菜
    món ăn có thịt cá; đồ mặn; thức ăn tanh
    川菜
    món ăn Tứ Xuyên
    四菜一汤
    bốn món một canh
    好菜
    món ăn ngon
    Từ ghép:
    菜案 ; 菜场 ; 菜单 ; 菜刀 ; 菜地 ; 菜豆 ; 菜羹 ; 菜瓜 ; 菜馆 ; 菜花 ; 菜金 ; 菜枯 ; 菜篮子 ; 菜码儿 ; 菜牛 ; 菜农 ; 菜圃 ; 菜谱 ; 菜畦 ; 菜青 ; 菜色 ; 菜市 ; 菜市场 ; 菜蔬 ; 菜薹 ; 菜系 ; 菜羊 ; 菜蚜 ; 菜肴 ; 菜油 ; 菜园 ; 菜子 ; 菜子油 ; 菜籽 ; 菜籽油

    Chữ gần giống với 菜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菜 Tự hình chữ 菜 Tự hình chữ 菜 Tự hình chữ 菜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

    thái:thái (rau, món ăn)
    菜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菜 Tìm thêm nội dung cho: 菜