Chữ 毧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毧, chiết tự chữ NHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毧:

毧 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毧

Chiết tự chữ nhung bao gồm chữ 毛 戎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毧 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 戎
  • mao, mau, mào
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • nhung [nhung]

    U+6BE7, tổng 10 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2, qiao1, xia1;
    Việt bính: jung4;

    nhung

    Nghĩa Trung Việt của từ 毧

    (Danh) Lông nhỏ, lông tơ.
    ◎Như: áp nhung
    lông tơ vịt.

    (Danh)
    Đồ dệt bằng lông.
    ◎Như: lạc đà nhung đồ dệt bằng lông lạc đà.
    nhung, như "nhung (lông nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 毧:

    , , , , , 𣭜, 𣭯, 𣭰,

    Dị thể chữ 毧

    ,

    Chữ gần giống 毧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毧 Tự hình chữ 毧 Tự hình chữ 毧 Tự hình chữ 毧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毧

    nhung:nhung (lông nhỏ)
    毧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毧 Tìm thêm nội dung cho: 毧