Cao su chống va đập cửa

Từ: 求助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求助 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúzhù] xin giúp đỡ; xin viện trợ。请求援助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
求助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求助 Tìm thêm nội dung cho: 求助