Chữ 毛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毛, chiết tự chữ MAO, MAU, MÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛:
毛
Pinyin: mao2, mao4;
Việt bính: mou4
1. [陰毛] âm mao 2. [不毛] bất mao 3. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 4. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;
毛 mao
Nghĩa Trung Việt của từ 毛
(Danh) Lông.◎Như: mao bút 毛筆 bút lông, mao trùng 毛蟲 sâu róm.
(Danh) Râu, tóc.
◎Như: nhị mao 二毛 người đã hai thứ tóc (tuổi tác).
◇Hạ Chi Chương 賀之章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.
(Danh) Mốc, meo.
◎Như: man đầu phóng cửu liễu, tựu yếu trưởng mao 饅頭放久了, 就要長毛 bánh bột để lâu, sắp bị lên mốc rồi.
(Danh) Mượn chỉ loài thú.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Hạ miện quần mao độn 下眄群毛遁 (Điêu ngạc tại thu thiên 雕鶚在秋天) Dưới trông bầy thú chạy trốn.
(Danh) Cây cỏ.
§ Thông mao 芼.
◎Như: bất mao chi địa 不毛之地 đất không có cây cỏ.
(Danh) Tục dùng thay chữ hào 毫, nói về hào li 毫釐.
(Danh) Tên một binh khí thời xưa.
(Danh) Hào (tiền).
§ Tục dùng như giác 角.
(Danh) Họ Mao.
(Tính) Thô, không tinh tế, chưa gia công.
◎Như: mao thiết 毛鐵 sắt thô, mao tháo 毛糙 thô tháo, xù xì.
(Tính) Chưa thuần tịnh.
◎Như: mao trọng 毛重 trọng lượng kể cả bao bì, mao lợi 毛利 tổng lợi nhuận.
(Tính) Nhỏ bé, nhỏ nhặt.
◎Như: mao cử tế cố 毛舉細故 đưa ra những cái nhỏ mọn, mao hài tử 毛孩子 nhóc con.
(Tính) Lờ mờ, mô hồ.
◇Khắc Phi 克非: Lí Khắc đài đầu vọng thiên, nhất loan mao nguyệt, kỉ khỏa sơ tinh 李克抬頭望天, 一彎毛月, 幾顆疏星 (Xuân triều cấp 春潮急, Thập lục) Lí Khắc ngẩng đầu nhìn trời, một vành cung trăng lờ mờ, vài ngôi sao thưa thớt.
(Động) Nổi giận, phát cáu.
(Động) Sợ hãi, hoảng sợ.
◎Như: hách mao liễu 嚇毛了 làm cho phát khiếp, mao cước kê 毛腳雞 chân tay luống cuống, hành động hoảng hốt.
(Động) Sụt giá, mất giá.
◎Như: hóa tệ mao liễu 貨幣毛了 tiền tệ sụt giá.
(Phó) Khoảng chừng, vào khoảng, đại ước.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Mao toán toán dã hữu nhị thập vạn 毛算算也有二十萬 (Đa giác quan hệ 多角關係) Tính ra ước độ hai mươi vạn.
mao, như "lông mao" (vhn)
mau, như "mau chóng" (btcn)
mào, như "mào gà" (btcn)
Nghĩa của 毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 4
Hán Việt: MAO
1. lông。动植物的皮上所生的丝状物;鸟类的羽毛。
羽毛。
lông vũ.
羊毛。
lông cừu.
枇杷树叶子上有许多细毛。
lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.
2. mốc。东西上长的霉。
馒头放久了就要长毛。
bánh bao để lâu ngày sẽ bị lên mốc.
3. thô。粗糙;还没有加工的。
4. nhỏ。小。
毛孩子。
thằng nhóc.
毛贼(小偷儿)。
thằng móc túi.
5. sụt giá; mất giá (tiền tệ)。指货币贬值。
钱毛了。
tiền mất giá.
6. họ Mao。(Máo)姓。
7. cẩu thả; ẩu。做事粗心,不细致。
毛手毛脚。
tay chân vụng về.
毛头毛脑。
đầu óc cẩu thả.
8. kinh hoàng。惊慌。
心里直发毛。
trong lòng thấy rờn rợn; đánh trống ngực.
这下可把他吓毛了。
cú này làm hắn sởn tóc gáy.
9. phát cáu; phát bực。发怒; 发火。10. hào。(1/10 đồng)一圆的十分之一;角。
Từ ghép:
毛白杨 ; 毛笔 ; 毛边纸 ; 毛病 ; 毛玻璃 ; 毛布 ; 毛糙 ; 毛虫 ; 毛刺 ; 毛地黄 ; 毛豆 ; 毛发 ; 毛纺 ; 毛茛 ; 毛咕 ; 毛骨悚然 ; 毛烘烘 ; 毛巾 ; 毛巾被 ; 毛举细故 ; 毛孔 ; 毛梾 ; 毛蓝 ; 毛里求斯 ; 毛里塔尼亚 ; 毛利 ; 毛料 ; 毛驴 ; 毛毛 ; 毛毛虫 ; 毛毛腾腾 ; 毛毛雨 ; 毛难族 ; 毛囊 ; 毛坯 ; 毛皮 ; 毛票 ; 毛钱儿 ; 毛渠 ; 毛茸茸 ; 毛瑟枪 ; 毛手毛脚 ; 毛遂自荐 ; 毛笋 ; 毛太纸 ; 毛桃 ; 毛头纸 ; 毛窝 ; 毛犀 ; 毛细管 ;
毛细现象 ; 毛虾 ; 毛线 ; 毛象 ; 毛样 ; 毛腰 ; 毛衣 ; 毛蚴 ; 毛躁 ; 毛泽东思想 ; 毛织品 ; 毛重 ; 毛猪 ; 毛竹 ; 毛装 ; 毛子
Số nét: 4
Hán Việt: MAO
1. lông。动植物的皮上所生的丝状物;鸟类的羽毛。
羽毛。
lông vũ.
羊毛。
lông cừu.
枇杷树叶子上有许多细毛。
lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.
2. mốc。东西上长的霉。
馒头放久了就要长毛。
bánh bao để lâu ngày sẽ bị lên mốc.
3. thô。粗糙;还没有加工的。
4. nhỏ。小。
毛孩子。
thằng nhóc.
毛贼(小偷儿)。
thằng móc túi.
5. sụt giá; mất giá (tiền tệ)。指货币贬值。
钱毛了。
tiền mất giá.
6. họ Mao。(Máo)姓。
7. cẩu thả; ẩu。做事粗心,不细致。
毛手毛脚。
tay chân vụng về.
毛头毛脑。
đầu óc cẩu thả.
8. kinh hoàng。惊慌。
心里直发毛。
trong lòng thấy rờn rợn; đánh trống ngực.
这下可把他吓毛了。
cú này làm hắn sởn tóc gáy.
9. phát cáu; phát bực。发怒; 发火。10. hào。(1/10 đồng)一圆的十分之一;角。
Từ ghép:
毛白杨 ; 毛笔 ; 毛边纸 ; 毛病 ; 毛玻璃 ; 毛布 ; 毛糙 ; 毛虫 ; 毛刺 ; 毛地黄 ; 毛豆 ; 毛发 ; 毛纺 ; 毛茛 ; 毛咕 ; 毛骨悚然 ; 毛烘烘 ; 毛巾 ; 毛巾被 ; 毛举细故 ; 毛孔 ; 毛梾 ; 毛蓝 ; 毛里求斯 ; 毛里塔尼亚 ; 毛利 ; 毛料 ; 毛驴 ; 毛毛 ; 毛毛虫 ; 毛毛腾腾 ; 毛毛雨 ; 毛难族 ; 毛囊 ; 毛坯 ; 毛皮 ; 毛票 ; 毛钱儿 ; 毛渠 ; 毛茸茸 ; 毛瑟枪 ; 毛手毛脚 ; 毛遂自荐 ; 毛笋 ; 毛太纸 ; 毛桃 ; 毛头纸 ; 毛窝 ; 毛犀 ; 毛细管 ;
毛细现象 ; 毛虾 ; 毛线 ; 毛象 ; 毛样 ; 毛腰 ; 毛衣 ; 毛蚴 ; 毛躁 ; 毛泽东思想 ; 毛织品 ; 毛重 ; 毛猪 ; 毛竹 ; 毛装 ; 毛子
Chữ gần giống với 毛:
毛,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 毛 Tìm thêm nội dung cho: 毛
