Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 江珧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江珧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江珧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngyáo] con hến。软体动物,壳略呈三角形,表面苍黑色。生活在海岸的泥沙里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
江珧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江珧 Tìm thêm nội dung cho: 江珧