Từ: 流水不腐,户枢不蠹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流水不腐,户枢不蠹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流水不腐,户枢不蠹 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúshuǐbùfǔ,hùshūbùdù] Hán Việt: LƯU THUỶ BẤT HỮU, HỘ KHU BẤT ĐỐ
nước chảy không thối, trục cửa không mọt (nước chảy liên tục không bị đọng bị tù thì nước sẽ không bị thối, trục cửa quay thường xuyên thì không bị mọt; hoạt động đều thì gân cốt dẻo dai)。流动的水不会腐臭,经常转动的门轴不会被虫蛀。 比喻经常运动的东西不易受侵蚀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

khu:khu (xem Xu)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

đỗ: 
流水不腐,户枢不蠹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流水不腐,户枢不蠹 Tìm thêm nội dung cho: 流水不腐,户枢不蠹