Từ: 浆膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浆膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浆膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngmó] màng đệm (giải phẫu)。人或动物体内分泌浆液的薄膜,如腹膜、胸膜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
浆膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浆膜 Tìm thêm nội dung cho: 浆膜