Từ: 游泳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游泳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 游泳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyǒng] 1. bơi; bơi lội。人或动物在水里游动。
2. bơi lội (môn thi đấu trong thể thao.)。体育运动项目之一,人在水里用各种不同的姿势划水前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泳

vạnh:tròn vành vạnh
vịnh:vịnh hạ long
游泳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游泳 Tìm thêm nội dung cho: 游泳