xuất kì
Đặc biệt, phi phàm.
◇Dương Sóc 楊朔:
Chỉ hữu kỉ cá mẫu kê cô cô địa khiếu, chánh thị sanh đản đích thì hậu, quan tử hiển đắc xuất kì đích hồng
只有幾個母雞咕咕地叫, 正是生蛋的時候, 冠子顯得出奇的紅 (Mô phạm ban 模範班) Chỉ có mấy con gà mái kêu cục tác, đúng là lúc đang đẻ trứng, mào gà lộ ra một màu đỏ dị thường.Ra binh khác thường, bày kế lạ (để thủ thắng).
◇Tôn Tử 孫子:
Cố thiện xuất kì giả, vô cùng như thiên địa, bất kiệt như giang hà
故善出奇者, 無窮如天地, 不竭如江河 (Thế 勢) Cho nên người giỏi (binh pháp) ra binh khác thường, bày kế lạ, như trời đất không cùng, như sông biển chẳng cạn.
Nghĩa của 出奇 trong tiếng Trung hiện đại:
今年早春真暖得出奇。
đầu xuân năm nay thật ấm áp khác thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |

Tìm hình ảnh cho: 出奇 Tìm thêm nội dung cho: 出奇
