Cao su chống va đập cửa

Từ: 九卿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九卿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu khanh
Chín chức quan to nhà Chu thời xưa: Thiếu Sư 師, Thiếu Phó 傅, Thiếu Bảo 保, Trủng Tể 宰, Tư Đồ 徒, Tông Bá 伯, Tư Mã 馬, Tư Khấu 寇, Tư Không 空.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卿

khanh:khanh tướng
khành:cười khành khạch
九卿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九卿 Tìm thêm nội dung cho: 九卿