chiếu liệu
Trông nom, lo liệu. § Cũng nói
chiếu cố
照顧,
chiếu khán
[照看]. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiết Khoa lưu hạ Lí Tường tại thử chiếu liệu, nhất kính hồi gia
薛蝌留下李祥在此照料, 一徑回家 (Đệ bát thập lục hồi) Tiết Khoa để Lí Tường ở lại trông nom, còn mình thì đi thẳng về nhà.
Nghĩa của 照料 trong tiếng Trung hiện đại:
照料病人
chăm sóc người bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 照料 Tìm thêm nội dung cho: 照料
