Từ: 照料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 料

chiếu liệu
Trông nom, lo liệu. § Cũng nói
chiếu cố
照顧,
chiếu khán
[照看]. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiết Khoa lưu hạ Lí Tường tại thử chiếu liệu, nhất kính hồi gia
薛蝌留下李祥在此照料, 一徑回家 (Đệ bát thập lục hồi) Tiết Khoa để Lí Tường ở lại trông nom, còn mình thì đi thẳng về nhà.

Nghĩa của 照料 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoliào] chăm sóc; coi sóc; lo liệu; quan tâm lo liệu。关心料理。
照料病人
chăm sóc người bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
照料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照料 Tìm thêm nội dung cho: 照料