Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 猴皮筋儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猴皮筋儿:
Nghĩa của 猴皮筋儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóupíjīnr] dây cao su; cọng cao su。橡皮筋。也叫猴筋儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴
| hầu | 猴: | hầu (loài khỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋
| cân | 筋: | cân nhục (băp thịt) |
| gân | 筋: | gân cốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 猴皮筋儿 Tìm thêm nội dung cho: 猴皮筋儿
