Từ: 猴皮筋儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猴皮筋儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猴皮筋儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóupíjīnr] dây cao su; cọng cao su。橡皮筋。也叫猴筋儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
猴皮筋儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猴皮筋儿 Tìm thêm nội dung cho: 猴皮筋儿