Chữ 唸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唸, chiết tự chữ NIỆM, NẾM, ĐIẾM, ĐIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唸:

唸 niệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唸

唸

Chiết tự chữ 唸

Chiết tự chữ niệm, nếm, điếm, điệm bao gồm chữ 口 念 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唸 cấu thành từ 2 chữ: 口, 念
  • 口 khẩu
  • 念 niềm, niệm, núm
  • niệm [niệm]

    U+5538, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian4;
    Việt bính: nim6;

    唸 niệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 唸

    (Động) Tụng, đọc.
    ◎Như: niệm thư 唸
    書 đọc sách, niệm kinh 唸經 tụng kinh , niệm chú 唸咒 đọc chú.
    § Cũng như chữ 念.

    nếm, như "nếm thử" (vhn)
    điếm, như "đàn điếm" (btcn)
    điệm, như "đậy điệm" (btcn)
    niệm, như "tâm niệm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 唸:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唸

    趝, 嗪, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唸 Tự hình chữ 唸 Tự hình chữ 唸 Tự hình chữ 唸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唸

    niệm唸:tâm niệm
    nếm唸:nếm thử
    điếm唸:đàn điếm
    điệm唸:đậy điệm
    唸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唸 Tìm thêm nội dung cho: 唸