Từ: 画具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画具 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjù] dụng cụ vẽ tranh。绘画用的工具,如画笔、画板、画架等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
画具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画具 Tìm thêm nội dung cho: 画具