Từ: 留余地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留余地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留余地 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúyúdì] để lối thoát; để đường lui; rào trước đón sau。 (说话、办事)不走极端,留下回旋的地步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
留余地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留余地 Tìm thêm nội dung cho: 留余地