Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疆埸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疆埸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương dịch
Quốc giới, biên cảnh.
◇Tả truyện 傳:
Cương dịch chi sự, thận thủ kì nhất, nhi bị kì bất ngu
事, 一, 虞 (Hoàn Công lục niên 年).Bờ ruộng.
◇Thi Kinh 經:
Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua
廬, 瓜 (Tiểu nhã 雅, Tín nam san 山) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.Chiến trường.
§ Tục viết lầm với
cương trường
場.

Nghĩa của 疆埸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngyì]
1. bờ ruộng。田边。
2. biên cảnh; bờ cõi; vùng biên giới。边境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埸

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
疆埸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疆埸 Tìm thêm nội dung cho: 疆埸