Cao su chống va đập cửa
Chữ 埸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埸, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埸:
埸
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [疆埸] cương dịch;
埸 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 埸
(Danh) Bờ ruộng.◇Thi Kinh 詩經: Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua 中田有廬, 疆埸有瓜 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.
(Danh) Bờ cõi, biên cảnh.
◎Như: cương dịch 疆埸 biên giới.
dịch, như "dịch (ranh giới ruộng đất)" (gdhn)
Nghĩa của 埸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
1. bờ ruộng; bờ。田间的界限。
2. biên giới。边境。
疆埸
bờ cõi; biên cương
Số nét: 11
Hán Việt: DỊCH
1. bờ ruộng; bờ。田间的界限。
2. biên giới。边境。
疆埸
bờ cõi; biên cương
Chữ gần giống với 埸:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埸
| dịch | 埸: | dịch (ranh giới ruộng đất) |

Tìm hình ảnh cho: 埸 Tìm thêm nội dung cho: 埸
