Cao su chống va đập cửa

Chữ 埸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埸, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埸:

埸 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埸

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 土 易 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埸 cấu thành từ 2 chữ: 土, 易
  • thổ, đỗ, độ
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • dịch [dịch]

    U+57F8, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6
    1. [疆埸] cương dịch;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 埸

    (Danh) Bờ ruộng.
    ◇Thi Kinh
    : Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua , (Tiểu nhã , Tín nam san ) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.

    (Danh)
    Bờ cõi, biên cảnh.
    ◎Như: cương dịch biên giới.
    dịch, như "dịch (ranh giới ruộng đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 埸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: DỊCH
    1. bờ ruộng; bờ。田间的界限。
    2. biên giới。边境。
    疆埸
    bờ cõi; biên cương

    Chữ gần giống với 埸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 埸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埸 Tự hình chữ 埸 Tự hình chữ 埸 Tự hình chữ 埸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埸

    dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
    埸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埸 Tìm thêm nội dung cho: 埸