Từ: 百足之虫,死而不僵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百足之虫,死而不僵:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 足 • 之 • 虫 • , • 死 • 而 • 不 • 僵
Nghĩa của 百足之虫,死而不僵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎizúzhīchóng,sǐérbùjiāng] rắn chết vẫn còn nọc; trùng trăm chân, chết không cứng; con rết bị cắt đứt đến chết mà vẫn còn nhúc nhích; người hoặc tập đoàn tuy thất bại, nhưng thế lực và ảnh hưởng vẫn tồn tại (thường hàm nghĩa xấu). 原指马陆这种虫子被切断致死后仍 然蠕动的现象。现用来比喻人或集团虽已失败,但其势力和影响依然存在(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵
| cương | 僵: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |