Chữ 撰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撰, chiết tự chữ CHUYỂN, CHỌN, CHỘN, DỌN, DỐN, RỘN, SOẠN, SOẠNG, SOẢNG, TUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撰:

撰 soạn, tuyển, chuyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撰

Chiết tự chữ chuyển, chọn, chộn, dọn, dốn, rộn, soạn, soạng, soảng, tuyển bao gồm chữ 手 巽 hoặc 扌 巽 hoặc 才 巽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撰 cấu thành từ 2 chữ: 手, 巽
  • thủ
  • lún, rốn, tốn
  • 2. 撰 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 巽
  • thủ
  • lún, rốn, tốn
  • 3. 撰 cấu thành từ 2 chữ: 才, 巽
  • tài
  • lún, rốn, tốn
  • soạn, tuyển, chuyển [soạn, tuyển, chuyển]

    U+64B0, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan4, suan4, xuan3;
    Việt bính: syun2 zaan3 zaan6
    1. [編撰] biên soạn;

    soạn, tuyển, chuyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 撰

    (Động) Trứ thuật, sáng tác.
    ◎Như: soạn văn
    viết văn, soạn cảo 稿 viết bài.

    (Động)
    Biên tập.

    (Danh)
    Ý chí, lí thú.
    ◇Luận Ngữ : Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn , , , : (Tiên tiến ) Tiếng gẩy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó.

    (Danh)
    Quy luật biến hóa của trời đất, âm dương.
    ◇Dịch Kinh : Âm dương hợp đức, nhi cương nhu hữu thể, dĩ thể thiên địa chi soạn , , (Hệ từ hạ ) Âm dương hòa hợp với đức, mà hào dương và hào nhu mới có thực thể, lấy làm quy luật biến hóa cho trời đất.Một âm là tuyển.

    (Động)
    Kén chọn.
    § Thông tuyển .Lại một âm là chuyển.

    (Động)
    Cầm.

    soạn, như "sửa soạn; biên soạn" (vhn)
    chọn, như "chọn lọc, chọn lựa" (btcn)
    chộn, như "chộn rộn" (btcn)
    dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (btcn)
    dốn, như "dốn ngồi (ở lại lâu)" (gdhn)
    rộn, như "rộn ràng" (gdhn)
    soảng, như "loảng soảng" (gdhn)
    soạng, như "sờ soạng" (gdhn)

    Nghĩa của 撰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: SOẠN
    viết sách; viết; sáng tác (văn học)。写作。
    撰文
    viết văn
    撰稿
    viết bản thảo
    Từ ghép:
    撰述 ; 撰写 ; 撰著

    Chữ gần giống với 撰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撰 Tự hình chữ 撰 Tự hình chữ 撰 Tự hình chữ 撰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撰

    chòn: 
    chọn:chọn lọc, chọn lựa
    chộn:chộn rộn
    dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
    dốn:dốn ngồi (ở lại lâu)
    rộn:rộn ràng
    soạn:sửa soạn; biên soạn
    soạng:sờ soạng
    soảng:loảng soảng
    撰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撰 Tìm thêm nội dung cho: 撰