Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 目眩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùxuàn] hoa mắt; loá mắt; choáng váng; chóng mặt。眼花。
灯光强烈,令人目眩。
ánh đèn quá sáng, làm loá mắt.
灯光强烈,令人目眩。
ánh đèn quá sáng, làm loá mắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眩
| gioèn | 眩: | gioèn mắt (nhử mắt) |
| huyễn | 眩: | huyễn hoặc |

Tìm hình ảnh cho: 目眩 Tìm thêm nội dung cho: 目眩
