Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真凭实据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真凭实据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真凭实据 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnpíngshíjù] chứng cứ rõ ràng; bằng chứng chính xác。真实可靠的凭据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
真凭实据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真凭实据 Tìm thêm nội dung cho: 真凭实据