Từ: 真章儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真章儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 章 • 儿

Nghĩa của 真章儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnzhāngr] 方
biện pháp có hiệu quả thiết thực; hành động chân thật。真实的行动;切实有效的办法。
你这回要不拿出点真章儿来,他们不会放过你。
lần này anh không có hành động cụ thể nào thì họ không tha cho anh đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương章:văn chương; hiến chương; huy chương
trương章: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
真章儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真章儿 Tìm thêm nội dung cho: 真章儿