Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 真金不怕火炼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真金不怕火炼:
Nghĩa của 真金不怕火炼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnjīnbùpàhuǒliàn] vàng thật không sợ lửa; cây ngay không sợ chết đứng。比喻坚强或正直的人经得住考验。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕
| phạ | 怕: | phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼
| luyện | 炼: | tôi luyện |

Tìm hình ảnh cho: 真金不怕火炼 Tìm thêm nội dung cho: 真金不怕火炼
