Từ: 真面目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真面目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân diện mục
Hình thái, mặt mày vốn có xưa nay. ◇Tô Thức 軾:
Bất thức Lư San chân diện mục, Chỉ duyên thân tại thử san trung
目, 中 (Đề Tây Lâm bích 西壁) (Tại sao) không biết được hình trạng thật xưa nay của núi Lư, Chỉ là vì thân mình ở ngay trong dãy núi ấy (tức là bị hạn hẹp từ góc cạnh nhìn của mình).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
真面目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真面目 Tìm thêm nội dung cho: 真面目