Cao su chống va đập cửa
Từ: 瞒天过海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞒天过海:
Nghĩa của 瞒天过海 trong tiếng Trung hiện đại:
[mántiānguòhǎi] Hán Việt: MAN THIÊN QUÁ HẢI
lừa dối; giấu giếm。比喻用欺骗的手段, 暗中行动。
lừa dối; giấu giếm。比喻用欺骗的手段, 暗中行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒
| man | 瞒: | mê man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 瞒天过海 Tìm thêm nội dung cho: 瞒天过海
