Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豇, chiết tự chữ GIANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豇:
豇
Pinyin: jiang1;
Việt bính: gong1;
豇 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 豇
(Danh) Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm).§ Còn gọi là: thái đậu 菜豆, hồ đậu 胡豆, trường giang đậu 長豇豆.
giang, như "giang (đậu cowpea)" (gdhn)
Nghĩa của 豇 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāng]Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 10
Hán Việt: GIANG
đậu đũa。豇豆。
Từ ghép:
豇豆
Số nét: 10
Hán Việt: GIANG
đậu đũa。豇豆。
Từ ghép:
豇豆
Dị thể chữ 豇
䜶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豇
| giang | 豇: | giang (đậu cowpea) |

Tìm hình ảnh cho: 豇 Tìm thêm nội dung cho: 豇
