Chữ 豇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豇, chiết tự chữ GIANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豇:

豇 giang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豇

Chiết tự chữ giang bao gồm chữ 豆 工 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豇 cấu thành từ 2 chữ: 豆, 工
  • dấu, đậu
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • giang [giang]

    U+8C47, tổng 10 nét, bộ Đậu 豆
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: gong1;

    giang

    Nghĩa Trung Việt của từ 豇

    (Danh) Đậu đũa, trái dài tới tám chín chục phân (cm).
    § Còn gọi là: thái đậu
    , hồ đậu , trường giang đậu .
    giang, như "giang (đậu cowpea)" (gdhn)

    Nghĩa của 豇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāng]Bộ: 豆 - Đậu
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIANG
    đậu đũa。豇豆。
    Từ ghép:
    豇豆

    Chữ gần giống với 豇:

    , , ,

    Dị thể chữ 豇

    ,

    Chữ gần giống 豇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豇 Tự hình chữ 豇 Tự hình chữ 豇 Tự hình chữ 豇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豇

    giang:giang (đậu cowpea)
    豇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豇 Tìm thêm nội dung cho: 豇