Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyù] trọng đãi; đối xử trọng hậu; tiếp đãi long trọng。尊敬有礼的待遇。
受到隆重的礼遇。
được đối xử trọng hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
礼遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼遇 Tìm thêm nội dung cho: 礼遇