Từ: 秉筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bỉnh bút
Cầm bút viết văn. ◇Quốc ngữ :
Thần dĩ bỉnh bút sự quân
君 (Tấn ngữ cửu 九).

Nghĩa của 秉笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngbǐ] cầm bút; biên tập; chấp bút。执笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
秉筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉筆 Tìm thêm nội dung cho: 秉筆