Từ: 租赁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租赁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租赁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūlìn] 1. thuê; mướn。租用。
租赁了两间平房。
thuê hai gian nhà trệt.
2. cho thuê; cho mướn。出租。
这家公司向外租赁建筑机械。
công ty này cho thuê máy móc xây dựng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赁

nhẫm:nhẫm xa (thuê mướn)
租赁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租赁 Tìm thêm nội dung cho: 租赁