tích cực
Hăng hái, muốn tiến thủ. § Trái với
tiêu cực
消極. ◎Như:
ngã môn chánh tích cực chuẩn bị khảo thí
我們正積極準備考試.Chính xác, khẳng định. ◎Như:
hi vọng giá kiện sự năng đái cấp đại gia tích cực đích ảnh hưởng
希望這件事能帶給大家積極的影響.
Nghĩa của 积极 trong tiếng Trung hiện đại:
起积极作用。
có tác dụng tích cực.
从积极方面想办法。
tìm hướng giải quyết tích cực.
2. tiến thủ; nhiệt tâm; tích cực。进取的;热心的(跟"消极"相对)。
积极分子。
phần tử tích cực.
他对于社会工作一向很积极。
anh ấy luôn nhiệt tâm với công tác xã hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 積
| tích | 積: | tích lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 積極 Tìm thêm nội dung cho: 積極
