Cao su chống va đập cửa
Chữ 償 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 償, chiết tự chữ THƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 償:
償
U+511F, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 偿;
Pinyin: chang2, chu2;
Việt bính: coeng4 soeng4
1. [補償] bổ thường 2. [賠償] bồi thường;
償 thường
◎Như: thường hoàn 償還 hoàn lại, phụ trái bất thường 負債不償 vỗ nợ không trả.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu phó thiên tiền ước doanh nhi thường chi 付千錢約贏而償之 (Đổ phù 賭符) Lại cho vay tiền một ngàn, hẹn đánh được bạc phải trả lại.
(Động) Đền, bù.
◎Như: đắc bất thường thất 得不償失 số được chẳng bù số mất, sát nhân thường mệnh 殺人償命 giết người đền mạng.
(Động) Thực hiện, thỏa.
◎Như: đắc thường túc nguyện 得償夙願 thực hiện được ước nguyện.
(Danh) Sự vật đền bù lại.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thị ngã vong ư Tần nhi thủ thường ư Tề dã 是我亡於秦而取償於齊也 (Tần sách nhị 秦策二) Thế là mình mất (đất) với Tần mà lấy cái bù lại (đất) của Tề vậy.
thường, như "bồi thường" (gdhn)
Pinyin: chang2, chu2;
Việt bính: coeng4 soeng4
1. [補償] bổ thường 2. [賠償] bồi thường;
償 thường
Nghĩa Trung Việt của từ 償
(Động) Hoàn trả lại.◎Như: thường hoàn 償還 hoàn lại, phụ trái bất thường 負債不償 vỗ nợ không trả.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu phó thiên tiền ước doanh nhi thường chi 付千錢約贏而償之 (Đổ phù 賭符) Lại cho vay tiền một ngàn, hẹn đánh được bạc phải trả lại.
(Động) Đền, bù.
◎Như: đắc bất thường thất 得不償失 số được chẳng bù số mất, sát nhân thường mệnh 殺人償命 giết người đền mạng.
(Động) Thực hiện, thỏa.
◎Như: đắc thường túc nguyện 得償夙願 thực hiện được ước nguyện.
(Danh) Sự vật đền bù lại.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thị ngã vong ư Tần nhi thủ thường ư Tề dã 是我亡於秦而取償於齊也 (Tần sách nhị 秦策二) Thế là mình mất (đất) với Tần mà lấy cái bù lại (đất) của Tề vậy.
thường, như "bồi thường" (gdhn)
Dị thể chữ 償
偿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 償
| thường | 償: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 償 Tìm thêm nội dung cho: 償
