Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立体 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtǐ] 1. lập thể。具有长、宽、厚的(物体)。
立体图形。
đồ hình lập thể.
2. khối hình học。几何体。
3. trên dưới nhiều tầng; bao gồm các mặt。上下多层次的;包括各方面的。
立体交叉。
trên dưới nhiều tầng đan xen với nhau.
立体气候。
khí hậu đan xen nhau.
立体战争。
chiến tranh trên tất cả các mặt.
4. phim nổi。具有立体感的。
立体电影。
phim nổi; điện ảnh lập thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
立体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立体 Tìm thêm nội dung cho: 立体