Từ: 立方体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立方体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立方体 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìfāngtǐ] hình lập phương; hình khối。六个面积相等的正方形所围成的立体。也叫正方体。简称立方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
立方体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立方体 Tìm thêm nội dung cho: 立方体