Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筠, chiết tự chữ QUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筠:
筠
Pinyin: yun2, jun1;
Việt bính: gwan1 wan4;
筠 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 筠
(Danh) Cật tre, vỏ tre.(Danh) Cây tre.
◎Như: thúy quân 翠筠 tre xanh.
(Tính) Làm bằng tre.
◎Như: quân lam 筠籃 giỏ tre.
quân, như "quân (cật tre già)" (gdhn)
Nghĩa của 筠 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: QUÂN
Quân Liên (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。筠连(Jūnlián),县名,在四川。
Ghi chú: 另见yún
[yún]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: QUÂN, DUÂN
1. vỏ tre; vỏ trúc (vỏ trúc xanh)。竹子的青皮。
2. cây tre; cây trúc。借指竹子。
Ghi chú: 另见jūn
Số nét: 13
Hán Việt: QUÂN
Quân Liên (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。筠连(Jūnlián),县名,在四川。
Ghi chú: 另见yún
[yún]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: QUÂN, DUÂN
1. vỏ tre; vỏ trúc (vỏ trúc xanh)。竹子的青皮。
2. cây tre; cây trúc。借指竹子。
Ghi chú: 另见jūn
Chữ gần giống với 筠:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筠
| quân | 筠: | quân (cật tre già) |

Tìm hình ảnh cho: 筠 Tìm thêm nội dung cho: 筠
