Chữ 筠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筠, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筠:

筠 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筠

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 竹 均 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筠 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 均
  • trúc
  • quân, vận
  • quân [quân]

    U+7B60, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yun2, jun1;
    Việt bính: gwan1 wan4;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 筠

    (Danh) Cật tre, vỏ tre.

    (Danh)
    Cây tre.
    ◎Như: thúy quân
    tre xanh.

    (Tính)
    Làm bằng tre.
    ◎Như: quân lam giỏ tre.
    quân, như "quân (cật tre già)" (gdhn)

    Nghĩa của 筠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jūn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUÂN
    Quân Liên (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。筠连(Jūnlián),县名,在四川。
    Ghi chú: 另见yún
    [yún]
    Bộ: 竹(Trúc)
    Hán Việt: QUÂN, DUÂN
    1. vỏ tre; vỏ trúc (vỏ trúc xanh)。竹子的青皮。
    2. cây tre; cây trúc。借指竹子。
    Ghi chú: 另见jūn

    Chữ gần giống với 筠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Chữ gần giống 筠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筠 Tự hình chữ 筠 Tự hình chữ 筠 Tự hình chữ 筠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筠

    quân:quân (cật tre già)
    筠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筠 Tìm thêm nội dung cho: 筠