Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翦, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翦:

翦 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翦

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 前 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翦 cấu thành từ 2 chữ: 前, 羽
  • tiền, tèn
  • võ, vũ
  • tiễn [tiễn]

    U+7FE6, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: zin2;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 翦

    (Danh) Cái kéo.

    (Danh)
    Lượng từ: cành hoa.
    ◎Như: nhất tiễn mai
    một cành mai.

    (Động)
    Xén, cắt.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất tịch, độc Hán Thư chí bát quyển, quyển tương bán, kiến sa tiễn mĩ nhân giáp tàng kì trung , , , (Thư si ) Một tối, đọc sách Hán Thư đến quyển tám, sắp đến nửa quyển, thì thấy hình mĩ nhân cắt bằng lụa, kẹp ở trong đó.

    (Động)
    Phát sạch, diệt, trừ.
    ◎Như: tiễn diệt trừ cho hết.
    ◇Thi Kinh : Cư kì chi dương, Thật thủy tiễn Thương , (Lỗ tụng , Bí cung ) Ở phía nam núi Kì, Thật sự bắt đầu tiêu diệt nhà Thương.

    (Động)

    § Thông tiễn .

    (Tính)
    Nông.
    § Thông thiển .

    (Tính)
    Nhạt, sắc nhạt.
    § Thông thiển .
    § Ghi chú: Tục quen viết là .
    tiễn, như "tiễn (cái kéo; cắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 翦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎn]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIỄN
    1. cái kéo。同"剪"。
    2. họ Tiễn。(Jiǎn)姓。

    Chữ gần giống với 翦:

    , , , , , 𦑦,

    Dị thể chữ 翦

    ,

    Chữ gần giống 翦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翦 Tự hình chữ 翦 Tự hình chữ 翦 Tự hình chữ 翦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翦

    tiễn:tiễn (cái kéo; cắt)
    翦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翦 Tìm thêm nội dung cho: 翦