Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 紫府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tử phủ
Theo truyền thuyết
tử phủ
府 là nơi thần tiên ở.
◇Cát Hồng 洪:
Cập chí thiên thượng, tiên quá tử phủ, kim sàng ngọc kỉ, hoảng hoảng dục dục, chân quý xứ dã
上, 府, 几, , 也 (Bão phác tử 子, Khư hoặc 惑).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
紫府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫府 Tìm thêm nội dung cho: 紫府