Chữ 昱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昱, chiết tự chữ DỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 昱:

昱 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昱

Chiết tự chữ dục bao gồm chữ 日 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昱 cấu thành từ 2 chữ: 日, 立
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • dục [dục]

    U+6631, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, yi4;
    Việt bính: juk1;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 昱

    (Danh) Ánh sáng mặt trời.

    (Động)
    Chiếu sáng.
    ◇Thái Huyền Kinh
    : Nhật dĩ dục hồ trú, nguyệt dĩ dục hồ dạ , (Thái huyền cáo ) Mặt trời để chiếu sáng ban ngày, mặt trăng để chiếu sáng ban đêm.

    Nghĩa của 昱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: DỤC
    1. ánh sáng mặt trời。日光。
    2. chiếu rọi。照耀。

    Chữ gần giống với 昱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昱 Tự hình chữ 昱 Tự hình chữ 昱 Tự hình chữ 昱

    昱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昱 Tìm thêm nội dung cho: 昱