Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昱, chiết tự chữ DỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 昱:
昱
Pinyin: yu4, yi4;
Việt bính: juk1;
昱 dục
Nghĩa Trung Việt của từ 昱
(Danh) Ánh sáng mặt trời.(Động) Chiếu sáng.
◇Thái Huyền Kinh 太玄經: Nhật dĩ dục hồ trú, nguyệt dĩ dục hồ dạ 日以昱乎晝, 月以昱乎夜 (Thái huyền cáo 太玄告) Mặt trời để chiếu sáng ban ngày, mặt trăng để chiếu sáng ban đêm.
Nghĩa của 昱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: DỤC
1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu rọi。照耀。
Số nét: 9
Hán Việt: DỤC
1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu rọi。照耀。
Chữ gần giống với 昱:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 昱 Tìm thêm nội dung cho: 昱
