chức nữ
Người con gái dệt vải.Tương truyền là con gái của
Thiên Đế
天帝, vợ của
Ngưu Lang
牛郎. Sau bỏ bê công việc, bị
Thiên Đế
phạt, bắt vợ chồng mỗi người phải ở bên một bờ sông
Ngân
銀, mỗi năm chỉ được gặp nhau một lần vào ngày 7 tháng 7 âm lịch.Tên sao
Chức Nữ
織女.
§ Còn gọi là
Thiên Nữ
天女,
Thiên Tôn
天孫.
Nghĩa của 织女 trong tiếng Trung hiện đại:
2. sao chức nữ; Ve-ga。指织女星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 織女 Tìm thêm nội dung cho: 織女
