Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 统称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统称 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngchēng] 1. gọi chung。总起来叫做。
陶器和瓷器统称为陶瓷。
đồ gốm và đồ sứ gọi chung là đồ gốm sứ.
2. tên chung; tên gọi chung。总的名称。
陶瓷是陶器和瓷器的统称。
đồ gốm sứ là tên chung của đồ gốm và đồ sứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
统称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统称 Tìm thêm nội dung cho: 统称