Từ: 腳氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腳氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cước khí
Cước khí bệnh
病: bệnh phù thủng chân, do thiếu sinh tố B1. § Cũng gọi là
nhuyễn cước bệnh
病.

Nghĩa của 脚气 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoqì] 1. bệnh phù chân; bệnh tê phù; phù nề。由于缺乏维生素B1而引起的疾病。症状是患者疲劳软弱,小腿沉重,肌肉疼痛萎缩,手足痉挛,头痛,失眠,下肢发生水肿,心力衰竭等。

2. bệnh nấm chân。脚癣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腳

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
腳氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腳氣 Tìm thêm nội dung cho: 腳氣