Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自古 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìgǔ] từ xưa; từ xưa tới nay。从古以来;从来。
这个群岛自古就是越南的领土。
quần đảo này từ xưa đến nay thuộc lãnh thổ Việt Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
自古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自古 Tìm thêm nội dung cho: 自古