Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媳, chiết tự chữ TỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媳:
媳
Pinyin: xi2;
Việt bính: sik1;
媳 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 媳
(Danh) (1) Con dâu (tiếng gọi vợ của con trai mình).◎Như: tức phụ 媳婦 con dâu. (2) Phiếm chỉ vợ của em hoặc của người bậc dưới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại khái điểm liễu nhất điểm sổ mục đan sách, vấn liễu Lai Thăng tức phụ kỉ cú thoại, tiện tọa xa hồi gia 大概點了一點數目單冊, 問了來昇媳婦幾句話, 便坐車回家 (Đệ thập tứ hồi) (Phượng Thư) kiểm điểm sơ qua sổ sách xong, hỏi vợ Lai Thăng mấy câu, rồi lên xe về nhà.
tức, như "tức (con dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 媳 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 媳:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媳
| tức | 媳: | tức (con dâu) |

Tìm hình ảnh cho: 媳 Tìm thêm nội dung cho: 媳
