Cao su chống va đập cửa

Từ: 舊俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu tục
Phong tục, tập tục cũ.

Nghĩa của 旧俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùsú] tập tục xưa。旧有的习俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Gới ý 15 câu đối có chữ 舊俗:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

舊俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊俗 Tìm thêm nội dung cho: 舊俗