Cao su chống va đập cửa
cựu tục
Phong tục, tập tục cũ.
Nghĩa của 旧俗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùsú] tập tục xưa。旧有的习俗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
Gới ý 15 câu đối có chữ 舊俗:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: 舊俗 Tìm thêm nội dung cho: 舊俗
