Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頻, chiết tự chữ TẦN, TỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頻:
頻
Biến thể giản thể: 频;
Pinyin: pin2, bin1;
Việt bính: pan4;
頻 tần
◎Như: tần tần 頻頻 luôn luôn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Chinh mã tần tần kinh thất lộ 征馬頻頻驚失路 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường.
(Tính) Kíp, gấp, cấp bách.
◇Thi Kinh 詩經: Ô hô hữu ai! Quốc bộ tư tần 於乎有哀, 國步斯頻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Hỡi ôi! Đáng thương xót thay! Vận nước đã nguy cấp lắm.
(Danh) Gọi tắt của tần suất 頻率 tần số.
◎Như: cao tần 高頻 tần số cao (high frequency).
(Danh) Họ Tần.
tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
từng, như "nhà từng" (gdhn)
Pinyin: pin2, bin1;
Việt bính: pan4;
頻 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 頻
(Phó) Luôn luôn, nhiều lần, dồn dập, thường.◎Như: tần tần 頻頻 luôn luôn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Chinh mã tần tần kinh thất lộ 征馬頻頻驚失路 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường.
(Tính) Kíp, gấp, cấp bách.
◇Thi Kinh 詩經: Ô hô hữu ai! Quốc bộ tư tần 於乎有哀, 國步斯頻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Hỡi ôi! Đáng thương xót thay! Vận nước đã nguy cấp lắm.
(Danh) Gọi tắt của tần suất 頻率 tần số.
◎Như: cao tần 高頻 tần số cao (high frequency).
(Danh) Họ Tần.
tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
từng, như "nhà từng" (gdhn)
Dị thể chữ 頻
频,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頻
| tần | 頻: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tằn | 頻: | |
| từng | 頻: | nhà từng |
Gới ý 23 câu đối có chữ 頻:

Tìm hình ảnh cho: 頻 Tìm thêm nội dung cho: 頻
