Chữ 頻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頻, chiết tự chữ TẦN, TỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頻:

頻 tần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頻

Chiết tự chữ tần, từng bao gồm chữ 步 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頻 cấu thành từ 2 chữ: 步, 頁
  • buạ, bộ, bụa
  • hiệt, hệt
  • tần [tần]

    U+983B, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pin2, bin1;
    Việt bính: pan4;

    tần

    Nghĩa Trung Việt của từ 頻

    (Phó) Luôn luôn, nhiều lần, dồn dập, thường.
    ◎Như: tần tần
    luôn luôn.
    ◇Nguyễn Du : Chinh mã tần tần kinh thất lộ (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường.

    (Tính)
    Kíp, gấp, cấp bách.
    ◇Thi Kinh : Ô hô hữu ai! Quốc bộ tư tần , (Đại nhã , Tang nhu ) Hỡi ôi! Đáng thương xót thay! Vận nước đã nguy cấp lắm.

    (Danh)
    Gọi tắt của tần suất tần số.
    ◎Như: cao tần tần số cao (high frequency).

    (Danh)
    Họ Tần.

    tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
    từng, như "nhà từng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頻

    ,

    Chữ gần giống 頻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頻 Tự hình chữ 頻 Tự hình chữ 頻 Tự hình chữ 頻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頻

    tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
    tằn: 
    từng:nhà từng

    Gới ý 23 câu đối có chữ 頻:

    Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

    Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

    頻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頻 Tìm thêm nội dung cho: 頻