Từ: 花着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花着 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhāo] động tác võ thuật đẹp mắt; trò bịp bợm; thủ đoạn bịp bợm。同"花招"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
花着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花着 Tìm thêm nội dung cho: 花着