Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垓, chiết tự chữ CAI, GAY, GIAI, GÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垓:
垓 cai, giai
Đây là các chữ cấu thành từ này: 垓
垓
Pinyin: gai1, hou4;
Việt bính: goi1
1. [垓心] cai tâm;
垓 cai, giai
Nghĩa Trung Việt của từ 垓
(Danh) Chỗ đất hoang ở xa.◎Như: cửu cai 九垓 đất hoang ngoài chín châu, cai duyên 垓埏 chỗ đất rộng ở xa.
(Danh) Giới hạn, biên tế.
◇Dương Hùng 揚雄: Trùng ngân lũy cai 重垠累垓 (Vệ úy châm 衛尉箴) Chồng chất bờ cõi giới hạn.
(Danh) Số mục. Ngày xưa, mười triệu 兆 là một kinh 經, mười kinh 經 là một cai 垓 (Thái Bình Ngự Lãm 太平御覽, Công nghệ bộ 工藝部, Số 數).
gay, như "gay go, gay cấn; mặt đỏ gay" (vhn)
cai, như "cai (cõi xa)" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (btcn)
Nghĩa của 垓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: CAI
1. một trăm triệu (cách tính thời xưa)。古代数目名,指一万万。
2. Cai Hạ (tên đất cổ, nay thuộc vùng Đông Nam huyện Linh Bích, tỉnh An Huy, Trung Quốc, nơi Hạng Võ bị vây và thất bại.)。垓下,古地名,在今安徽灵璧东南。项羽在这里被围失败。
Từ ghép:
垓心
Số nét: 9
Hán Việt: CAI
1. một trăm triệu (cách tính thời xưa)。古代数目名,指一万万。
2. Cai Hạ (tên đất cổ, nay thuộc vùng Đông Nam huyện Linh Bích, tỉnh An Huy, Trung Quốc, nơi Hạng Võ bị vây và thất bại.)。垓下,古地名,在今安徽灵璧东南。项羽在这里被围失败。
Từ ghép:
垓心
Chữ gần giống với 垓:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垓
| cai | 垓: | cai (cõi xa) |
| gay | 垓: | gay go, gay cấn; mặt đỏ gay |
| gây | 垓: | gây gổ; gây chiến |

Tìm hình ảnh cho: 垓 Tìm thêm nội dung cho: 垓
