Từ: 茁实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茁实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茁 • 实

Nghĩa của 茁实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó·shi] 书
vạm vỡ; to lớn mạnh khoẻ; tráng kiện。壮实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茁

chuất茁:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
đốt茁:đốt tre, đôt mía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
茁实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茁实 Tìm thêm nội dung cho: 茁实