Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蒲劍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲劍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ kiếm
Cây lác.
§ Còn gọi là cây
bạch xương
,
xương bồ
蒲,
nghiêu cửu
韭.Người Trung Hoa có tập tục vào tiết
Đoan Ngọ
午 treo lá cây lác, hình lưỡi kiếm, lên mái nhà, để trừ tà.

Nghĩa của 蒲剑 trong tiếng Trung hiện đại:

[pújiàn] lá xương bồ。指菖蒲叶,叶的形状细长象宝剑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém:chặt chém
ghém:gói ghém
gươm:thanh gươm
kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém:kém cỏi
sớm:sớm tối, sớm trưa
蒲劍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲劍 Tìm thêm nội dung cho: 蒲劍